Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#16 / 420
个
gè
cái (lượng từ)(this, that; single; measure word for individuals)
HSK 13 nét丨指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🧍
cái (lượng từ)
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

个
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 个

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

个

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '个' là hình ảnh một nét thẳng tượng trưng cho một người đứng thẳng, diễn đạt ý 'cái', đơn vị đếm cơ bản.

記Mẹo ghi nhớ

“Tưởng tượng một người đứng thẳng, là một cá thể.”

例Ví dụ sử dụng

一个
yí gè
một cái
个人
gè rén
cá nhân