Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#15 / 420
两
liǎng
hai, đôi(two, both, pair, couple; ounce)
HSK 17 nét一指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

👬
hai, đôi
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

两
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 两

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

两

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '两' mô tả hình ảnh hai người ngồi cùng trên một chiếc xe, biểu thị cho sự song hành, đôi lứa hoặc số hai.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhìn như hai người cùng ngồi trên xe, là số hai.”

例Ví dụ sử dụng

两个人
liǎng gè rén
hai người
两只手
liǎng zhī shǒu
hai bàn tay