Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#129 / 420
站
zhàn
đứng(stand, station; to halt, to stand; website; measure word for stands and stations)
HSK 110 nét立形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🚉
đứng
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

站
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 站

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

站

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này gồm bộ lập (đứng) và phần âm, biểu thị người đứng thẳng hoặc chỗ dừng như nhà ga. Hình dung người lính đứng nghiêm.

記Mẹo ghi nhớ

“Phần trên như người đứng thẳng, bên dưới là nền đất.”

例Ví dụ sử dụng

火车站
huǒchēzhàn
nhà ga
站起来
zhànqǐlái
đứng lên