Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#128 / 420
坐
zuò
ngồi(seat; to sit; to ride, to travel by)
HSK 17 nét土指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🪑
ngồi
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

坐
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 坐

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

坐

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này là hình hai người ngồi trên mặt đất, cùng chia sẻ chỗ ngồi. Hình dung cảnh hai người bạn ngồi dưới đất trò chuyện.

記Mẹo ghi nhớ

“Hai nét như hai người ngồi trên mặt đất.”

例Ví dụ sử dụng

坐下
zuòxià
ngồi xuống
坐车
zuòchē
ngồi xe