Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#12 / 420
千
qiān
một nghìn(thousand; many, numerous; very)
HSK 13 nét十指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🔟
một nghìn
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

千
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 千

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

千

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '千' phía trên là '十' (mười), bên dưới là một nét ngang, thể hiện sự tăng lên gấp nhiều lần, tạo thành con số lớn – một nghìn.

記Mẹo ghi nhớ

“Hãy tưởng tượng chữ thập (十) là số 10, thêm một nét là thành 1000.”

例Ví dụ sử dụng

千米
qiānmǐ
kilômét
千金
qiānjīn
nghìn vàng