Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#97 / 420
外
wài
ngoài, bên ngoài(out, outside, external; foreign; in addition)
HSK 15 nét夕指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🌌
ngoài, bên ngoài
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

外
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 外

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

外

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '外' gồm hai phần: đêm tối và quẻ bói, ý chỉ những điều bên ngoài, xa lạ, huyền bí. Người xưa dùng để chỉ những gì ngoài cộng đồng.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhìn như người đứng ngoài cửa sổ trong đêm tối.”

例Ví dụ sử dụng

外面
wàimiàn
bên ngoài
外国
wàiguó
nước ngoài