Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#95 / 420
里
lǐ
làng, bên trong(unit of distance equal to 0.5km; village; lane)
HSK 17 nét里指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🏘️
làng, bên trong
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

里
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 里

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

里

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '里' ghép từ ruộng và đất, tượng trưng cho làng quê, nơi có ruộng đất canh tác. Sau này còn dùng để đo khoảng cách (lý).

記Mẹo ghi nhớ

“Hình chữ giống như bản đồ ruộng làng chia ô.”

例Ví dụ sử dụng

里面
lǐmiàn
bên trong
公里
gōnglǐ
kilômét