Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#266 / 420
化
huà
biến đổi(to change, to convert, to reform; -ize)
HSK 24 nét匕指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🔄
biến đổi
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

化
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 化

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

化

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này mô tả sự thay đổi hình dáng, ý chỉ chuyển hóa từ trạng thái này sang trạng thái khác.

記Mẹo ghi nhớ

“Hóa là sự biến đổi, như thay áo mới.”

例Ví dụ sử dụng

变化
biànhuà
biến hóa
文化
wénhuà
văn hóa