Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#227 / 420
而
ér
và, nhưng(and, and then, and yet; but)
HSK 26 nét而指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

➕
và, nhưng
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

而
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 而

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

而

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '而' trông như một bộ râu, biểu thị sự nối tiếp hoặc đối lập giữa hai ý. Nó thường dùng để nối hai mệnh đề trong câu.

記Mẹo ghi nhớ

“Hãy liên tưởng đến bộ râu nối liền hai bên khuôn mặt.”

例Ví dụ sử dụng

然而
rán'ér
thế nhưng
而且
érqiě
hơn nữa