Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#194 / 420
完
wán
hoàn thành(to complete, to finish, to settle; whole)
HSK 27 nét宀形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🏠
hoàn thành
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

完
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 完

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

完

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này có bộ mái nhà 宀, ý chỉ mọi việc đã xong, ai cũng yên tâm ở trong nhà. Khi đã hoàn thành, ta có thể trở về nhà nghỉ ngơi.

記Mẹo ghi nhớ

“Mái nhà bảo vệ, mọi việc xong xuôi là hoàn thành.”

例Ví dụ sử dụng

完成
wánchéng
hoàn thành
完美
wánměi
hoàn mỹ