Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#192 / 420
错
cuò
sai, lỗi(error, mistake; incorrect, wrong)
HSK 213 nét钅指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

❌
sai, lỗi
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

错
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 错

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

错

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này có bộ kim 钅 và phần 昔. Tương truyền, vàng quý bị thất lạc sẽ khiến con người phạm lỗi, tạo thành chữ 'sai'.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhìn như miếng vàng bị lạc mất, khiến mọi việc thành ra sai sót.”

例Ví dụ sử dụng

错误
cuòwù
lỗi sai
错过
cuòguò
bỏ lỡ