Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#18 / 420
每
měi
mỗi(each, every)
HSK 17 nét母形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

👩‍👧
mỗi
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

每
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 每

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

每

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '每' gồm bộ '母' (mẹ) bên dưới, trên là một nét biểu thị cho cái gì đó lặp đi lặp lại, ý chỉ mỗi lần, mỗi cái.

記Mẹo ghi nhớ

“Hình một người mẹ, luôn lo cho từng đứa – mỗi người một phần.”

例Ví dụ sử dụng

每天
měitiān
mỗi ngày
每个人
měi gè rén
mỗi người