Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Khám pháNghe viếtTập viếtGamingSổ tayTài liệuHướng dẫnXếp hạng
Đang kiểm tra…
Trang chủKhám pháNghe viếtTập viếtHồ sơ
學
漢HanziQuest

Học 420 chữ Hán HSK 1-3, luyện nghe chép chính tả HSK 1-9 và tạo tài liệu luyện viết bằng tiếng Việt.

support@haziquest.site

Học tập

  • Khám phá chữ Hán
  • Nghe viết HSK 1-9
  • Tạo vở tập viết
  • Hướng dẫn học

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Quyền riêng tư
  • Điều khoản
  • Chính sách cookie

© 2026 HanziQuest. Nội dung được biên soạn cho mục đích học tập.

Học chậm mà chắc · 学而时习之

Quay lại
#18 / 420
每
měi
mỗi(each, every)
HSK 17 nét母形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

👩‍👧
mỗi
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

每
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 每

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

每

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '每' gồm bộ '母' (mẹ) bên dưới, trên là một nét biểu thị cho cái gì đó lặp đi lặp lại, ý chỉ mỗi lần, mỗi cái.

記Mẹo ghi nhớ

“Hình một người mẹ, luôn lo cho từng đứa – mỗi người một phần.”

例Ví dụ sử dụng

每天
měitiān
mỗi ngày
每个人
měi gè rén
mỗi người